Facebook icon
YouTube icon

Từ vựng về đường phố


1. Road:................................... Đường.
2. Lane: ................................Làn đường.
3. Route:............................. Tuyến đường
4. Path:................................. Đường mòn.
5. Trail:...................... Đường mòn leo núi ( thường là những con đường nhỏ lên núi)
6. Dotted line: ...................................Vạch phân cách.
7. Bus Stop: .....................................Điểm dừng xe bus.
8. Barrier = Fence: ......................Hàng rào ko cho đi qua.
9. Parking lot = Car park: .......................Bãi đỗ xe.
10. Sidewalk = Pavement: ......................Vỉa hè.
11. Traffic light: ..................................Đèn giao thông.
12. Sign: .................................................Biển hiệu.
13. Take care Slope ahead : Cận thận đoạn đường phía trước dốc.
14. Rough road: ...................................Đường gồ ghề.
15. Unsafe area Do not enter: Khu vực nguyên hiểm, không được vào.
16. Ben = Curve : ...............................Đường cong.
17. Reduce speed = Slow down:......... Giảm tốc độ.
18. Road works ahead: Phía trước công trường đang thi công.
19. Restroom: WC.
20. No parking :.................................. Cấm độ xe.
21. Danger area: ...........................Khu vực nguy hiểm.
22. Caution: ...................................Chú ý, cận thận
23. Warning: ......................................Cảnh báo.
24. No hitch hiking: ...........Cấm bắt xe. ( Cấm xin đi nhờ xe)
25. Exit: .........................................Lối thoát hiểm.
26. Passing prohibited: ......................Cấm vượt.
27. Falling rocks: .................................Đá rơi.
28. Slippery road: .............................Đường trơn.
29. Roadway narrows: ......................Đường hẹp.

CÁC TIN KHÁC

Trung tâm Ngoại ngữ Cambridge - Bến Tre

Đăng ký tư vấn